1 × 1 relay cơ khí vi quang tắc

Mô tả:

Tính năng

  • Giảm cân thấp chèn
  • Phạm vi rộng các bước sóng
  • Thấp cross talk
  • Tính ổn định cao, độ tin cậy
  • Công nghệ độc quyền sáng chế
  • Các đường dẫn quang mà không keo
  • Latching hoặc không latching

Ứng dụng

  • Mạng lưới khu vực đô thị
  • Phòng thí nghiệm nghiên cứu
  • Hệ thống giám sát
  • Năng động cấu hình
  • điểm lắp ghép kênh

Thông số

Thông số 1 × 1
Bước sóng khoảng nm 532~980(SM/MM) 670~980(SM/MM) 1260~1620(MM) 1260~1620(SM)
Kiểm tra các bước sóng nm 532/785/850/980 670/785/850/980 1310/1490/1550/1625 1310/1490/1550/1625
Chèn bị mất dB TYP:0.8 tối đa: 1.2 TYP:0.6 Max: 0.8 TYP:0.5 Max: 0.8 TYP:0.5 Max: 0.8
Trở về bị mất dB SM≥50、MM≥30
Cross talk dB SM≥55、MM≥35
Độ phân cực phụ thuộc mất dB ≤0.05
Bước sóng phụ thuộc mất dB ≤0.25
Nhiệt độ phụ thuộc mất dB ≤0.25
Lặp dB ≤±0.02
Điện áp làm việc V 3.0 hoặc 5.0
Cuộc đời lần ≥1010
Chuyển đổi thời gian ms Bar→Cross≤3 Cross→Bar≤5
Truyền tải điện mW ≤300
Hoạt động nhiệt độ ℃ -20 ~ + 70
Lí nhiệt độ ℃ -40 ~ +85
Kích thước mm (L) 27.2 X (W) 12.8 × (H) 7,5

Thông tin đặt hàng

Loại hình Nhà nước Bước sóng hoạt động Port Lớp Loại chất xơ Sợi dài Loại kết nối đầu vào đầu ra
TIN NHẮN SMS

1 = không latching

2 = latching

15 = 1550±40nm

13 = 1310±40nm

35 = 1310/1550nm

0101 = 1 × 1

0104 = 1 × 4

0108 = 1 × 8

01016 = 1 × 16

01032 = 1 × 32

01064 = 1 × 64

0100 = những người khác

1 = P lớp

2 = A lớp

1 = trần quang

2 = 900um Jacket

1 = 1 mét

2 = 2 mét

1 = không có gì

2 = FC/APC

3 = FC/PC

4 = SC/APC

5 = SC/PC

6 = ST

7 = LC

PDF